GIỚI THIỆU
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 121
Số lượt truy cập: 8265237
QUẢNG CÁO
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020 24/03/2021 2:33:18 CH

Hôm nay, ngày 20 tháng 3 năm 2021 trường THCS Lệ Ninh xin báo cáo công khai số liệu thu chi năm 2020 như sau:

ĐVT: đồng

Số TT

Chi tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

DỰ TOÁN THU:

3.377.354.140 

3.377.354.140 

I

Nguồn ngân sách: trong đó

3.125.568.098

3.125.568.098

 

- Số dư năm 2019 chuyển sang (nguồn 13)

98

98

 

- Số dư CCTL năm 2019 chuyển sang (nguồn 14)

0

0

 

 - Dự toán giao đầu năm 2020(nguồn 13)

2.863.000.000

2.863.000.000

 

 - Dự toán giao bổ sung trong năm 2020 (nguồn 12)

170.480.000

170.480.000

 

 - Dự toán giao bổ sung trong năm 2020 (nguồn 14)

105.627.200

105.627.200

 

 - Dự toán giao bổ sung trong năm 2020 (nguồn 15)

460.800

460.800

 

- Dự toán giữ lại

14.000.000

14.000.000

 

- Dự toán giữ lại

14.000.000

14.000.000

 

Số dư tại thời điểm 31/12 được chuyển sang năm sau, trong đó:

0

0

 

 + Kinh phí tự chủ còn lại (nguồn 13)

0

0

 

 + Kinh phí cải cách tiền lương (nguồn 14)

0

0

II

Thu sự nghiệp, thu khác năm học 2019-2020

60.592.000

60.592.000

 

1. Thu học phí 

43.344.000

43.344.000

 

2. Thu phí xe đạp

17.248.000

17.248.000

 

3. Thu tiền học thêm lớp 9

35.000.000

35.000.000

 

 4. Thu nước uống

31.510.000

31.510.000

 

5.Thu giấy kiểm tra

28.476.000

28.476.000

 

6. Thu quỹ đội (do đội quản lý)

 

 

 

7. Thu quỹ hoạt động CMHS (do HPH quản lý)

 

 

 

8. Thu tiền xã hội hóa GD

123.420.000

123.420.000

 

9.Tiền trực trường

19.320.000

19.320.000

 

10 Tiền CSSKBĐ-BHYT

13.454.042

13.454.042

 

Tổng thu NS, thu khác

 

 

B

QUYẾT TOÁN NGUỒN NGÂN SÁCH, NGUỒN KHÁC

 

 

B

QUYẾT TOÁN NGUỒN NGÂN SÁCH, NGUỒN KHÁC

 

 

I

Quyết toán ngân sách nhà nước, trong đó:

 

 

 

Mục 6000  - TM  6001

1.500.760.510

1.500.760.510

 

                 - TM 6003

17.046.345

17.046.345

 

Mục 6100 

 

 

 

                  - TM  6101

33.078.000

33.078.000

 

                  - TM  6105

59.619.365

59.619.365

 

                  - TM  6107

7.152.000

7.152.000

 

                  - TM  6112

483.255.222

483.255.222

 

                  - TM  6113

5.364.000

5.364.000

 

                  - TM  6115

215.783.137

215.783.137

 

                  - TM  6149

7.420.200

7.420.200

 

Mục 6200 

 

 

 

                - TM  6249

550.000

550.000

 

                 - TM  6299

18.300.000

18.300.000

 

Mục 6300  - TM  6301               

311.385.390

311.385.390

 

                  - TM  6302

53.380.345

53.380.345

 

                  - TM  6303

35.586.849

35.586.849

 

                  - TM  6304             

16.709.007

16.709.007

 

Mục 6400 - TM  6449            

3.600.000

3.600.000

 

Mục 6400 - TM  6449            

3.600.000

3.600.000

 

Mục 6500 - TM  6501             

16.177.338

16.177.338

 

                 - TM   6502

615.600

615.600

 

Mục 6550 - TM  6551              

5.650.000

5.650.000

 

                 - TM   6552

107.040.690

107.040.690

 

                 - TM  6553

7.200.000

7.200.000

 

                 - TM  6599

15.778.800

15.778.800

 

Mục 6600 - TM  6601               

44.000

44.000

 

          - TM  6605

4.344.300

4.344.300

 

          - TM  6608

10.431.000

10.431.000

 

                 - TM   6618               

8.350.000

8.350.000

 

Mục 6650 - TM   6658               

5.100.000

5.100.000

 

                  - TM  6699

1.000.000

1.000.000

 

                  - TM 6702

5.530.000

5.530.000

 

Mục 6700 - TM   6704             

15.050.000

15.050.000

 

   Mục 6750    - TM 6757

23.274.000

23.274.000

 

                     - TM  6758

1.000.000

1.000.000

 

Mục 6900    - TM  6912

17.696.000

17.696.000

 

                  - TM  6956

21.000.000

21.000.000

 

                  - TM  6999

47.810.000

47.810.000

 

                  - TM 7001

6.926.000

6.926.000

 

                  - TM 7004

2.500.000

2.500.000

 

                  - TM 7049

52.240.000

52.240.000

 

                  - TM 7049

52.240.000

52.240.000

 

Mục 7750  - TM 7799

233.606.042

233.606.042

II

Quyết toán kinh phí ghi thu, ghi chi học phí

43.344.000

43.344.000

 

III

 

Quyết toán chi nguồn khác

191.194.042

191.194.042

IV

Tổng kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán năm 2020

3.377.354.140

3.377.354.140

V

Mức lương bình quân của cán bộ giáo viên nhân viên

-          Mức lương cao nhất

-          Mức lương thấp nhất

-          Mức lương bình quân

 

 

 

 

11.118.000

 

4.100.000

 

7.580.000

 

 

 

 

11.118.000

 

4.100.000

 

7.580.000

VI

Chế độ chính sách học sinh

-Miễn giảm học phí

-Hỗ trợ CPHT

10.368.000

 

 

1.568.000

8.800.000

10.368.000

 

 

1.568.000

8.800.000

 

 Lệ Ninh, ngày 20 tháng 3 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

(đã kí)

               Trần Cảnh Kiên

 

TÌM KIẾM


Hỗ trợ trực tuyến
Trần Cảnh Kiên
Trần Cảnh Kiên
Hiệu trưởng
ĐĂNG NHẬP

Tên đăng nhập
Mật khẩu
HÌNH ẢNH
LIÊN KẾT WEBSITE


TRƯỜNG THCS LỆ NINH - HUYỆN LỆ THỦY - TỈNH QUẢNG BÌNH
Điện thoại: 0232.3996212 - Email: thcsleninh@lethuy.edu.vn
Developed by Phạm Xuân Cường. Tel: 0912.037911 - Mail: cuonggiaoduc@gmail.com